Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "vàng mã" (1)

vàng mã
phát
Tiếng Anh Danh từjoss paper
Từ vựng của tôi
Người dân đốt vàng mã trong lễ cúng.
People burn joss paper in rituals.

swap_horiz Từ liên quan "vàng mã" (2)

đốt vàng mã
phát
Tiếng Anh Cụm từburning joss paper
Từ vựng của tôi
Người Việt có tục đốt vàng mã.
Vietnamese people have the custom of burning votive papers.
vắng mặt
Tiếng Anh Danh từabsence
Từ vựng của tôi

format_quote Cụm từ "vàng mã" (7)

Tôi muốn biết lý do bạn vắng mặt.
I want to know the reason for your absence.
Người Việt có tục đốt vàng mã.
Vietnamese people have the custom of burning votive papers.
Người dân đốt vàng mã trong lễ cúng.
People burn joss paper in rituals.
Sở dĩ tôi vắng mặt là vì bị ốm.
The reason I was absent is because I was sick.
Tòa án đã xét xử vắng mặt hai bị cáo.
The court tried the two defendants in absentia.
Hai bị cáo đã bị xét xử vắng mặt.
The two defendants were tried in absentia.
Bị kết án vắng mặt 20 năm tù vì cùng tội danh trên.
Was sentenced in absentia to 20 years in prison for the same charge.